Thanh toán cước internet vnpt qua vietcombank

      8

Sau việc triển khai thanh toán cước viễn thông cho các khách hàng thuê bao của VNPT TP. HCM trên kênh Ngân hàng trực tuyến VCB-iBBạn đang xem: Thanh toán cước internet vnpt qua vietcombanknking, mới đây Vietcombank tiếp tục phối hợp với Trung tâm kinh doanh VNPT TP. HCM mở rộng thêm kênh thanh toán tại Quầy của Vietcombank.

Bạn đang xem: Thanh toán cước internet vnpt qua vietcombank

Ảnh minh họa

Như vậy, để thanh toán cước viễn thông, khách hàng của VNPT TP.

Xem thêm: Mô Tả Công Việc Của Nhân Viên Marketing Online Làm Gì ? Lương Có Cao Không?

HCM có thêm sự lựa chọn rất tiện lợi: khách hàng có thể đăng ký và sử dụng dịch vụ VCB-iBnking để chủ động thực hiện giao dịch 24/7, mọi lúc mọi nơi hoặc trực tiếp đến bất kỳ điểm giao dịch nào của Vietcombank trong số gần 500 điểm giao dịch rộng khắp cả nước để nộp tiền mặt hay trích tiền từ tài khoản để thanh toán.

Phạm vi thanh toán gồm hoá đơn internet, hóa đơn điện thoại cố định hay cước phí truyền hình cáp MyTV của VNPT TP. HCM. Toàn bộ dịch vụ thanh toán tại kênh Quầy của Vietcombank sẽ được cung cấp miễn phí cho khách hàng.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Trung tâm Dịch vụ khách hàng 24/7 - 1900 54 54 13 hoặc đến điểm giao dịch của Vietcombank gần nhất để được hỗ trợ. 

*

*

Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.850 23.050 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.836 23.056 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.030 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.860 23.040 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.847 23.059 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.841 23.041 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40